không hề

Học thuật
Thân thiện
không hề

Tôi không hề biết chơi đàn piano.

Định nghĩa
  1. Trạng từ (phó từ):
    • Hoàn toàn không, chưa bao giờ: Dùng để phủ định mạnh mẽ một hành động, trạng thái hoặc sự việc nào đó, nhấn mạnh rằng điều đó chưa từng xảy ra hoặc hoàn toàn không .
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Một việc tôi không hề cảm thấy thích thú. (Một việc tôi chưa bao giờ cảm thấy thích thú.)
    • Anh ấy không hề biết về kế hoạch đó. (Anh ấy hoàn toàn không biết về kế hoạch đó.)
    • Tôi đã kiểm tra cẩn thận nhưng không hề thấy lỗi nào. (Tôi đã kiểm tra cẩn thận nhưng hoàn toàn không thấy lỗi nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nhấn mạnh sự phủ định tuyệt đối: "Không hề" thường đứng trước động từ chính để tăng cường mức độ phủ định, mang ý nghĩa mạnh hơn so với từ "không" đơn thuần.
    • ấy khẳng định không hề nhận được tin nhắn. ( ấy khẳng định hoàn toàn không nhận được tin nhắn.)
  • Dùng trong văn nói để biểu thị sự ngạc nhiên hoặc bác bỏ: Khi phản ứng lại một thông tin bất ngờ.
    • "Không hề! Tôi đãnhà cả tối qua ." ("Không đời nào! Tôi đãnhà cả tối qua .")
Biến thể từ gần giống
  • Chẳng hề: Có nghĩa tương tự "không hề", thường dùng trong văn nói thân mật hoặc văn chương.
    • chẳng hề hay biết . ( hoàn toàn không hay biết .)
  • Không một chút nào: Nhấn mạnh sự vắng mặt hoàn toàn của một phẩm chất, cảm xúc.
    • Anh ta không một chút nào do dự. (Anh ta không hề do dự một chút nào.)
Từ đồng nghĩa
  • Chưa bao giờ: Nhấn mạnh trải nghiệm trong quá khứ chưa từng .
  • Hoàn toàn không: Nhấn mạnh sự phủ định tuyệt đối về mặt mức độ.
  • Tuyệt nhiên không: (Từ Hán Việt, trang trọng) hoàn toàn không.
Từ trái nghĩa
  • Hoàn toàn: Một cách trọn vẹn, đầy đủ.
  • Luôn luôn: Mọi lúc, không ngoại lệ.
  • Đã từng: Đã kinh nghiệm trong quá khứ.
Thành ngữ hoặc cách diễn đạt liên quan
  • Không hề chi / Không hề : Một cách đáp lại lời xin lỗi hoặc cảm ơn, có nghĩa là "không đâu", "không sao đâu".
    • "Cảm ơn bạn nhé!" - "Không hề chi." ("Cảm ơn bạn nhé!" - "Không đâu.")
không hề

Tôi không hề biết chơi đàn piano.

  1. trgt Chưa bao giờ: Một việc tôi không hề cảm thấy thích thú (ĐgThMai).

Từ chứa "không hề"